Đăng nhập
0
Giỏ hàng trống

Tổng:

THƯỜNG ĐƯỢC MUA CÙNG

+
+
+
+
  • 24.390.000đ

  • (-300.000đ)

    2.590.000đ

  • (-36.000đ)

    489.000đ

  • (-300.000đ)

    750.000đ

  • (-270.000đ)

    2.490.000đ

Tiết kiệm: 0
Thanh toán: 24.390.000đ
Xem thêm

DJI Mavic Air 2S (Chính Hãng)

Tình trạng: Còn hàng

24.390.000đ

Thương hiệu: DJI

24.390.000đ


Bảo hành:
12 Tháng Chính Hãng

Quà tặng miễn phí trị giá 1.370.000đ

Micro SD SanDisk Extreme Pro V30 A2 128GB 170MB/s
1.050.000đ
Đầu đọc thẻ OTG Lightning cho Iphone
320.000đ
Đóng
Xem
Tóm tắt sản phẩm:
  • Cảm biến: IMX686, 1 inch
  • Tích hợp thêm 2 cảm biến chướng ngại vật
  • Quay video: 4K/60fps
  • Chụp ảnh: 20MP
  • Công nghệ OcuSync 3.0
  • Tốc độ bay: 68 km/h
  • Trang bị công nghệ cảnh báo AirSense (ADS-B)
  • Có khả năng tương thích với kính V2 Goggles
  • Pin: 3500 mAh, 11.55V
  • Trọng lượng: 600g
+Xem thêm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

DJI Mavic Air 2S

Nâng cấp máy ảnh với cảm biến IMX686
Mavic Air 2S được trang bị cảm biến IMX686 1/1.72 inch với độ phân giải 64MP. Con chip này vừa lớn hơn vừa có độ phân giải cao hơn so với loại trong các dòng drone tầm trung hiện tại của DJI. Điều đó cũng đồng nghĩa là ta có thể kỳ vọng vào chất lượng hình ảnh sắc nét và đẹp mắt hơn. Cụ thể Air 2S có khả năng chụp ảnh tĩnh 20MP, quay video 4K/60fpt đẹp mắt.

Khả năng tránh chướng ngại vật gần như đa hướng
Điểm đặc biệt của phiên bản này chính là nó còn bổ sung thêm các cảm biến tránh chướng ngại vật ở phía trước và phía sau trên thân máy, tuy nhiên vẫn có chút đáng tiếc khi nó không có cảm biến bên để bảo vệ 360 độ.

Công nghệ AirSense ADS-B
Tương tự như thế hệ trước, Air 2S cũng sở hữu AirSense sử dụng máy thu ADS-B và định vị vệ tinh để cảnh báo về các máy bay khác đang ở gần đó với người dùng. Công nghệ này sẽ đảm bảo cho chuyến bay của bạn an toàn hơn bao giờ hết.

Kết nối với kính V2 Goggles
Mavic Air 2S không thay đổi quá nhiều về mặt thiết kế so với người anh tiền nhiệm, thay vào đó phiên bản này tập trung khai thác các tính năng sử dụng mới nhằm mang đến trải nghiệm bay tốt hơn. Điển hình là nó cải tiến kết nối lên Ocusync 3.0 mạnh mẽ (được tìm thấy trên DJI FPV Drone) để tương thích với cả DJI V2 Goggles, đảm bảo một góc nhìn đẹp mắt và trực quan hơn cho người lái.

Tracking – Theo dõi
Hầu hết các máy bay không người lái của DJI, ngoài DJI Mini 2 và Mavic Mini, đều có một số dạng phần mềm ActiveTrack, cho phép chúng tự động theo dõi đối tượng. Ở phiên bản gốc, tính năng theo dõi khá ổn với Quick Shots, nó đã làm rất tốt việc khóa mục tiêu và giữ cho chúng không di chuyển nhiều. Chính vì thế DJI Mavic Air 2S được hứa hẹn sẽ cải tiến độ thông minh cho tracking, bám sát đối tượng để xử lý tình huống bị che khi đi qua vật cản mà ko làm mất tracking.

Tuổi thọ pin
Theo như thông số trên nhãn FCC, chiếc drone Air 2S sử dụng pin 3500mAh bằng dung lượng với Mavic Air 2. Vì vậy, có vẻ như bản nâng cấp này đặt trọng tâm cải tiến lên camera, cảm biến và đường truyền.

  • Hình ảnh 48MP, Video 4K 60fps
  • Thời gian bay tối đa 34 phút
  • Truyền Video 1080 10km
  • Intelligent HDR
  • Focus Track
  • 8K HyperLapse
  • Trọng lượng : 570Gram
  • Kích thước : 180 * 97 * 74 mm
  • Tốc độ đi lên tối đa : 4 m / s
  • Tốc độ xuống tối đa : 3 m / s
  • Độ cao tối đa : 5000m so với mực nước biển
  • Khoảng cách bay tối đa : 18,5 km
  • Tốc độ bay ngang tối đa :
  • - 19 m / s (Chế độ S)
  • - 12 m / s (Chế độ N)
  • - 5 m / s (Chế độ T)
  • Kháng gió tối đa : 8,5-10,5 m / s (Mức 5)
  • Góc nghiêng tối đa : 
  • 35 ° (Chế độ S)
  • 20 ° (Chế độ N)
  • 35 ° (Chế độ N khi gió mạnh)
  • Nhiệt độ hoạt động
  • -10 ° đến 40 ° C (14 ° đến 104 ° F)
  • Cánh quạt tháo lắp nhanh, tiếng ồn thấp
  • Hệ thống vệ tinh : GPS + GLONASS
  • Thẻ nhớ trọng : 8 GB
  • Pin LiPo 3S dung lượng lớn : 3500 mAh, 11,55 V
  • Điện áp đầu vào : 13,2 V; 40,42 Wh
  • Nhiệt độ sạc : 5 ° đến 40 ° C (41 ° đến 104 ° F)
  • Công suất sạc tối đa : 38 W
  • Cảm biến CMOS 0,5 "48 MP
  • Ống kính : FOV  84 °
  • Độ dài tiêu cự tương đương : 24 mm
  • Khẩu độ : f / 2.8
  • Phạm vi lấy nét : 1 m - ∞
  • ISO :
  • - Video : 100-6400
  • - Ảnh (12 MP) :
  • + 100-3200 (Tự động)
  • + 100-6400 (Thủ công)
  • - Ảnh (48 MP):
  • + 100-1600 (Tự động)
  • + 100-3200 (Thủ công)
  • Độ phân giải ảnh tối đa : 48 MP 8000 × 6000 pixel
  • Chế độ ảnh :
  • - Single: 12 MP và 48 MP
  • - Burst: 12 MP, 3/5/7 khung hình
  • Tự động phơi sáng (AEB): 12MP, 3/5 khung hình ở 0.7EV
  • SmartPhoto : Nhận dạng cảnh, Siêu sáng và HDR
  • 4K Ultra HD : 3840 × 2160 60 khung hình / giây
  • 2.7K : 2688 × 1512 khung hình / giây
  • FHD : 1920 × 1080 240 fps
  • 4K Ultra HD HDR : 3840 × 2160 30 fps
  • 2.7K HDR : 2688 × 1512 30 fps
  • FHD HDR : 1920 × 1080 30 fps
  • Cấu hình màu : D-Cinelike, Bình thường
  • Định dạng Video : MP4 / MOV (H.264 / MPEG-4 AVC, H.265 / HEVC)
  • Tốc độ bit tối đa : 120 Mb / giây
  • Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD lên đến 256 GB
  • Chống rung 3 trục (nghiêng, cuộn, xoay)
  • Phạm vi phát hiện : 0,35 - 44 m
  • Tốc độ cảm biến hiệu quả : 12 m / s
  • Đèn LED đơn
  • Hệ thống tránh chướng ngại vật
  • Hệ thống hỗ trợ thí điểm nâng cao (APAS) 3.0
  • Hệ thống truyền dẫn : OcuSync 2.0
  • 2,4 GHz / 5,8 GHz Tự động chuyển mạch
  • Khoảng cách truyền tối đa : 10 km (FCC), 6 km (CE), 6 km (SRRC), 6 km (MIC)
  • Chất lượng xem trực tiếp : 720p @ 30fps / 1080 @ p30fps
  • Độ trễ : 120-130 mili giây
  • Tốc độ bit truyền tối đa : 12 Mb / giây
  • Cổng kết nối thiết bị di động được hỗ trợ : Lightning, Micro USB, USB Type-C
  • Đầu vào sạc : 100-240 V, 50/60 Hz, 1,3 A
  • Công suất định mức : 38 W
Xem thêm

Viết đánh giá

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Tồi           Tốt

SẢN PHẨM XEM GẦN ĐÂY